nạo vét

  1. đg. 1. Lấy cho hết những cái dưới cùng: Nạo vét lòng sông. 2. Bòn rút, bóp nặn cho hết: Quan lại nạo vét tài sản của nhân dân.Nạp.- đg. Nh. Nộp: Nạp thuế.Nạp đạN.- Lắp đạn vào súng.
nạo vét
Công nhân đang nạo vét lòng sông bằng một chiếc máy xúc lớn.